reise
Giao diện
Tiếng Na Uy
[sửa]Danh từ
| Xác định | Bất định | |
|---|---|---|
| Số ít | reise | reisa, reisen |
| Số nhiều | reiser | reisene |
reise gđc
- Cuộc du lịch, hành trình, di chuyển.
- å gjore/foreta en reise
- Lykke til på reisen.
- reisen til og fra arbeid
Từ dẫn xuất
- (1) reisefølge gđ: Bạn đồng hành.
- (1) reisegodtgjøring gđc: Sở phí di chuyển.
Phương ngữ khác
Động từ
| Dạng | |
|---|---|
| Nguyên mẫu | å reise |
| Hiện tại chỉ ngôi | reis er |
| Quá khứ | -te |
| Động tính từ quá khứ | -t |
| Động tính từ hiện tại | — |
reise
Động từ
| Dạng | |
|---|---|
| Nguyên mẫu | å reise |
| Hiện tại chỉ ngôi | reiser |
| Quá khứ | reiste |
| Động tính từ quá khứ | reist |
| Động tính từ hiện tại | — |
reise
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “reise”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)