rejig
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˌri.ˈdʒɪɡ/
Ngoại động từ
rejig ngoại động từ /ˌri.ˈdʒɪɡ/
- Trang bị lại (cho một nhà máy ) một kiểu làm việc mới.
- [[<thgt>|<thgt>]] sắp đặt lại (kế hoạch, công việc ).
Chia động từ
rejig
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to rejig | |||||
| Phân từ hiện tại | rejigging | |||||
| Phân từ quá khứ | rejigged | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | rejig | rejig hoặc rejiggest¹ | rejigs hoặc rejiggeth¹ | rejig | rejig | rejig |
| Quá khứ | rejigged | rejigged hoặc rejiggedst¹ | rejigged | rejigged | rejigged | rejigged |
| Tương lai | will/shall² rejig | will/shall rejig hoặc wilt/shalt¹ rejig | will/shall rejig | will/shall rejig | will/shall rejig | will/shall rejig |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | rejig | rejig hoặc rejiggest¹ | rejig | rejig | rejig | rejig |
| Quá khứ | rejigged | rejigged | rejigged | rejigged | rejigged | rejigged |
| Tương lai | were to rejig hoặc should rejig | were to rejig hoặc should rejig | were to rejig hoặc should rejig | were to rejig hoặc should rejig | were to rejig hoặc should rejig | were to rejig hoặc should rejig |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | rejig | — | let’s rejig | rejig | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “rejig”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)