respelled
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˌri.ˈspɛɫd/
Ngoại động từ
respelled ngoại động từ respelled /'ri:'speld/, respelt /'ri:'spelt/ /ˌri.ˈspɛɫd/
- Đánh vần lại.
Chia động từ
respell
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to respell | |||||
| Phân từ hiện tại | respelling | |||||
| Phân từ quá khứ | respelled | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | respell | respell hoặc respellest¹ | respells hoặc respelleth¹ | respell | respell | respell |
| Quá khứ | respelled | respelled hoặc respelledst¹ | respelled | respelled | respelled | respelled |
| Tương lai | will/shall² respell | will/shall respell hoặc wilt/shalt¹ respell | will/shall respell | will/shall respell | will/shall respell | will/shall respell |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | respell | respell hoặc respellest¹ | respell | respell | respell | respell |
| Quá khứ | respelled | respelled | respelled | respelled | respelled | respelled |
| Tương lai | were to respell hoặc should respell | were to respell hoặc should respell | were to respell hoặc should respell | were to respell hoặc should respell | were to respell hoặc should respell | were to respell hoặc should respell |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | respell | — | let’s respell | respell | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “respelled”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)