retch
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈrɛtʃ/
Nội động từ
retch nội động từ /ˈrɛtʃ/
Chia động từ
retch
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to retch | |||||
| Phân từ hiện tại | retching | |||||
| Phân từ quá khứ | retched | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | retch | retch hoặc retchest¹ | retches hoặc retcheth¹ | retch | retch | retch |
| Quá khứ | retched | retched hoặc retchedst¹ | retched | retched | retched | retched |
| Tương lai | will/shall² retch | will/shall retch hoặc wilt/shalt¹ retch | will/shall retch | will/shall retch | will/shall retch | will/shall retch |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | retch | retch hoặc retchest¹ | retch | retch | retch | retch |
| Quá khứ | retched | retched | retched | retched | retched | retched |
| Tương lai | were to retch hoặc should retch | were to retch hoặc should retch | were to retch hoặc should retch | were to retch hoặc should retch | were to retch hoặc should retch | were to retch hoặc should retch |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | retch | — | let’s retch | retch | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “retch”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)