retirement

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

retirement /rɪ.ˈtɑɪr.mənt/

  1. Sự ẩn dật.
    to live in retirement — sống ẩn dật
  2. Nơi hẻo lánh, nơi ẩn dật.
  3. Hưu trí, về hưu, sự thôi (làm việc kinh doanh... ).
  4. (Quân sự) Sự rút lui.
  5. (Thể dục,thể thao) Sự bỏ cuộc.
  6. (Tài chính) Sự rút về, sự không cho lưu hành (một loại tiền... ).

Tham khảo[sửa]