revisit
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˌri.ˈvɪ.zət/
Ngoại động từ
revisit ngoại động từ /ˌri.ˈvɪ.zət/
Chia động từ
revisit
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to revisit | |||||
| Phân từ hiện tại | revisiting | |||||
| Phân từ quá khứ | revisited | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | revisit | revisit hoặc revisitest¹ | revisits hoặc revisiteth¹ | revisit | revisit | revisit |
| Quá khứ | revisited | revisited hoặc revisitedst¹ | revisited | revisited | revisited | revisited |
| Tương lai | will/shall² revisit | will/shall revisit hoặc wilt/shalt¹ revisit | will/shall revisit | will/shall revisit | will/shall revisit | will/shall revisit |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | revisit | revisit hoặc revisitest¹ | revisit | revisit | revisit | revisit |
| Quá khứ | revisited | revisited | revisited | revisited | revisited | revisited |
| Tương lai | were to revisit hoặc should revisit | were to revisit hoặc should revisit | were to revisit hoặc should revisit | were to revisit hoặc should revisit | were to revisit hoặc should revisit | were to revisit hoặc should revisit |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | revisit | — | let’s revisit | revisit | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “revisit”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)