rimmed
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈrɪmd/
Động từ
rimmed
Chia động từ
rim
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to rim | |||||
| Phân từ hiện tại | rimming | |||||
| Phân từ quá khứ | rimmed | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | rim | rim hoặc rimmest¹ | rims hoặc rimmeth¹ | rim | rim | rim |
| Quá khứ | rimmed | rimmed hoặc rimmedst¹ | rimmed | rimmed | rimmed | rimmed |
| Tương lai | will/shall² rim | will/shall rim hoặc wilt/shalt¹ rim | will/shall rim | will/shall rim | will/shall rim | will/shall rim |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | rim | rim hoặc rimmest¹ | rim | rim | rim | rim |
| Quá khứ | rimmed | rimmed | rimmed | rimmed | rimmed | rimmed |
| Tương lai | were to rim hoặc should rim | were to rim hoặc should rim | were to rim hoặc should rim | were to rim hoặc should rim | were to rim hoặc should rim | were to rim hoặc should rim |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | rim | — | let’s rim | rim | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tính từ
rimmed /ˈrɪmd/
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “rimmed”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)