ru ngủ

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
zu˧˧ ŋṵ˧˩˧ʐu˧˥ ŋu˧˩˨ɹu˧˧ ŋu˨˩˦
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɹu˧˥ ŋu˧˩ɹu˧˥˧ ŋṵʔ˧˩

Động từ[sửa]

ru ngủ

  1. Ngb. Làm mê hoặc, làm tê liệt tinh thần.
    Đế quốc ru ngủ thanh niên.

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]