Bước tới nội dung

rung cây nhát khỉ

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
zuŋ˧˧ kəj˧˧ ɲaːt˧˥ xḭ˧˩˧ʐuŋ˧˥ kəj˧˥ ɲa̰ːk˩˧ kʰi˧˩˨ɹuŋ˧˧ kəj˧˧ ɲaːk˧˥ kʰi˨˩˦
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
ɹuŋ˧˥ kəj˧˥ ɲaːt˩˩ xi˧˩ɹuŋ˧˥˧ kəj˧˥˧ ɲa̰ːt˩˧ xḭʔ˧˩

Cụm từ

[sửa]

rung cây nhát khỉ

  1. (Nghĩa đen) khỉđộng vật leo trèo cây giỏi, dù có muốn rung cây để cho nó ngã xuống cũng vô ích.
  2. (Nghĩa bóng) dọa một người can đảm cũng chẳng ích gì.