sơn mài

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm
Wikipedia-logo.png
Wikipedia có bài viết về:

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
səːn˧˧ ma̤ːj˨˩ʂəːŋ˧˥ maːj˧˧ʂəːŋ˧˧ maːj˨˩
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ʂəːn˧˥ maːj˧˧ʂəːn˧˥˧ maːj˧˧

Từ tương tự[sửa]

Danh từ[sửa]

sơn mài

  1. Chất liệu hội hoạ, trong và bóng, chế từ nhựa sơn, thường dùng vẽ tranh.
    Vẽ sơn mài.
  2. (Kng.) . Tranh vẽ bằng sơn mài; tranh sơn mài (nói tắt).
    Bức sơn mài.

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]