Bước tới nội dung

sản vật

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
sa̰ːn˧˩˧ və̰ʔt˨˩ʂaːŋ˧˩˨ jə̰k˨˨ʂaːŋ˨˩˦ jək˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ʂaːn˧˩ vət˨˨ʂaːn˧˩ və̰t˨˨ʂa̰ːʔn˧˩ və̰t˨˨

Danh từ

[sửa]

sản vật

  1. Vật được làm ra, lấy được từ trong thiên nhiên (như lúa, ngô, trái cây, tôm ,...).
    Sản vật thiên nhiên.

Đồng nghĩa

[sửa]

Tham khảo

[sửa]