sản vật
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| sa̰ːn˧˩˧ və̰ʔt˨˩ | ʂaːŋ˧˩˨ jə̰k˨˨ | ʂaːŋ˨˩˦ jək˨˩˨ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ʂaːn˧˩ vət˨˨ | ʂaːn˧˩ və̰t˨˨ | ʂa̰ːʔn˧˩ və̰t˨˨ | |
Danh từ
sản vật
- Vật được làm ra, lấy được từ trong thiên nhiên (như lúa, ngô, trái cây, tôm cá,...).
- Sản vật thiên nhiên.
Đồng nghĩa
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “sản vật”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)