sắc tố

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
sak˧˥ to˧˥ ʂa̰k˩˧ to̰˩˧ ʂak˧˥ to˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ʂak˩˩ to˩˩ ʂa̰k˩˧ to̰˩˧

Định nghĩa[sửa]

sắc tố

  1. Các chất màu thấm vào các thể hữu cơ hoặc các chất lỏng trong cơ thể.

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]