sở dĩ

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
sə̰ː˧˩˧ ziʔi˧˥ʂəː˧˩˨ ji˧˩˨ʂəː˨˩˦ ji˨˩˦
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ʂəː˧˩ ɟḭ˩˧ʂəː˧˩ ɟi˧˩ʂə̰ːʔ˧˩ ɟḭ˨˨

Định nghĩa[sửa]

sở dĩ

  1. L. Có lý do khiến. . .
    Sở dĩ ta phải kháng chiến là vì đế quốc.
    Mỹ muốn xâm lược nước ta.

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]