Bước tới nội dung

sức bền

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
sɨk˧˥ ɓe̤n˨˩ʂɨ̰k˩˧ ɓen˧˧ʂɨk˧˥ ɓəːŋ˨˩
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
ʂɨk˩˩ ɓen˧˧ʂɨ̰k˩˧ ɓen˧˧

Danh từ

sức bền

  1. (Cơ học) Sức do tính chất của một vật liệu chống lại tác dụng kéo đứt hay bẻ gãy, thường quy về một thanh tiết diện 1mm2.
    Sức bền của sắt là 90 kg/mm2.

Dịch

Tham khảo