sức bền
Giao diện
Tiếng Việt
Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| sɨk˧˥ ɓe̤n˨˩ | ʂɨ̰k˩˧ ɓen˧˧ | ʂɨk˧˥ ɓəːŋ˨˩ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ʂɨk˩˩ ɓen˧˧ | ʂɨ̰k˩˧ ɓen˧˧ | ||
Danh từ
sức bền
- (Cơ học) Sức do tính chất của một vật liệu chống lại tác dụng kéo đứt hay bẻ gãy, thường quy về một thanh tiết diện 1mm2.
- Sức bền của sắt là 90 kg/mm2.
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “sức bền”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)