Bước tới nội dung

sức kéo

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
sɨk˧˥ kɛw˧˥ʂɨ̰k˩˧ kɛ̰w˩˧ʂɨk˧˥ kɛw˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ʂɨk˩˩ kɛw˩˩ʂɨ̰k˩˧ kɛ̰w˩˧

Danh từ

[sửa]

sức kéo

  1. Sức của súc vật, máy kéo dùng để kéo cày bừa, kéo xe, v.v. nói chung.
    Nuôi trâu bò để lấy sức kéo.

Tham khảo

[sửa]
  • Sức kéo, Soha Tra Từ[1], Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam