Bước tới nội dung

sức kéo

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
sɨk˧˥ kɛw˧˥ʂɨ̰k˩˧ kɛ̰w˩˧ʂɨk˧˥ kɛw˧˥
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
ʂɨk˩˩ kɛw˩˩ʂɨ̰k˩˧ kɛ̰w˩˧

Danh từ

sức kéo

  1. Sức của súc vật, máy kéo dùng để kéo cày bừa, kéo xe, v.v. nói chung.
    Nuôi trâu bò để lấy sức kéo.

Tham khảo

“Sức kéo”, trong Soha Tra Từ, Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam