Bước tới nội dung

sac

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

[sửa]
sac

Cách phát âm

[sửa]

Danh từ

[sửa]

sac /ˈsæk/

  1. (Sinh vật học) ; (y học) túi, bao.
  2. (Như) Sack.

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Pháp

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Danh từ

[sửa]
Số ít Số nhiều
sac
/sak/
sacs
/sak/

sac /sak/

  1. Túi, bao, bị.
    Sac à main — túi cầm tay (của phụ nữ)
    Sac de voyage — túi du lịch
    Acheter un sac de riz — mua một bao gạo
    Sac lacrymal — (giải phẫu) túi lệ
    Sac herniaire — (giải phẫu) bao thoát vị
    Sac embryonnaire — (thực vật học) túi phôi
  2. (Thông tục) (một) nghìn frăng.
    Payer cinq sacs — trả năm nghìn frăng
  3. (Từ cũ, nghĩa cũ) Dạ dày; bụng.
    Emplir son sac — ních đầy bụng
    avoir plus d’un tour dans son sac — có nhiều mưu mẹo
    en avoir plein son sac — (thông tục) ăn no uống say+ (thông tục) chán ngấy điều gì rồi
    éternuer dans le sac — (thông tục) bị lên máy chém
    être dans le sac — (thân mật) chắc ăn rồi
    être ficelé comme un sac — ăn mặc luộm thuộm
    homme de sac et et de corde — xem corde
    il a épousé le gros sac — (thân mật) nó là chuột sa chĩnh gạo đấy
    il a le sac — (thân mật) nó nhiều tiền
    le fond du sac — xem fond
    mettre dans le même sac — coi như là cùng một giuộc
    prendre quelqu'un la main dans le sac — xem main
    prendre son sac et ses quilles — đánh bài chuồn
    sac à malice — xem malice
    sac à vin — (thân mật) anh chàng say mèm
    sac de nœuds — (thông tục) mối bòng bong, việc rắc rối
    sac percé — (thân mật) người ăn tiêu phung phí, phá gia chi tử
    vider son sac — (thân mật) thổ lộ gần hết tâm tình+ (thân mật) nói toạc ra

Danh từ

[sửa]
Số ít Số nhiều
sac
/sak/
sacs
/sak/

sac /sak/

  1. Sự cướp phá.
    Le sac d’une ville — sự cướp phá một thành phố
    mettre à sac — cướp sạch phá sạch
    Mettre à sac une bibliothèque — cướp sạch phá sạch một thư viện

Tham khảo

[sửa]