Bước tới nội dung

scamp

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Cách phát âm

  • IPA: /ˈskæmp/

Danh từ

scamp /ˈskæmp/

  1. Kẻ đểu cáng, kẻ xỏ lá; tên vô lại.
  2. (Thân mật) Thằng chó.

Ngoại động từ

scamp ngoại động từ /ˈskæmp/

  1. Làm tắc trách, làm chiếu lệ, làm bôi bác, làm qua quít.

Tham khảo