Bước tới nội dung

tắc trách

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
tak˧˥ ʨajk˧˥ta̰k˩˧ tʂa̰t˩˧tak˧˥ tʂat˧˥
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
tak˩˩ tʂajk˩˩ta̰k˩˧ tʂa̰jk˩˧

Tính từ

tắc trách

  1. (Làm việc gì) Chỉ cốt cho xong, không chú ý đến kết quả, do thiếu tinh thần trách nhiệm.
    Làm ăn tắc trách.
    Thái độ tắc trách.

Tham khảo