scat
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈskæt/
Thán từ
scat /ˈskæt/
- (Thông tục) Đi đi!, cút đi.
Động từ
scat /ˈskæt/
Chia động từ
scat
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to scat | |||||
| Phân từ hiện tại | scatting | |||||
| Phân từ quá khứ | scatted | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | scat | scat hoặc scattest¹ | scats hoặc scatteth¹ | scat | scat | scat |
| Quá khứ | scatted | scatted hoặc scattedst¹ | scatted | scatted | scatted | scatted |
| Tương lai | will/shall² scat | will/shall scat hoặc wilt/shalt¹ scat | will/shall scat | will/shall scat | will/shall scat | will/shall scat |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | scat | scat hoặc scattest¹ | scat | scat | scat | scat |
| Quá khứ | scatted | scatted | scatted | scatted | scatted | scatted |
| Tương lai | were to scat hoặc should scat | were to scat hoặc should scat | were to scat hoặc should scat | were to scat hoặc should scat | were to scat hoặc should scat | were to scat hoặc should scat |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | scat | — | let’s scat | scat | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “scat”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)