Bước tới nội dung

scorcher

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Danh từ

[sửa]

scorcher (số nhiều scorchers)

  1. (thông tục) Ngày nóng như thiêu.
  2. Lời xỉ vả làm đau lòng, lời đay nghiến làm đau lòng, lời nói mỉa làm đau lòng.
  3. Người lái (ô tô... ) bạt mạng; người mở hết tốc lực (lái ô tô).
  4. (từ lóng) Loại cừ, loại chiến; loại cha bố.
    It is a scorcher.
    Thật là loại cha bố.

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]