scorcher
Giao diện
Tiếng Anh
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Danh từ
[sửa]scorcher (số nhiều scorchers)
- (thông tục) Ngày nóng như thiêu.
- Lời xỉ vả làm đau lòng, lời đay nghiến làm đau lòng, lời nói mỉa làm đau lòng.
- Người lái (ô tô... ) bạt mạng; người mở hết tốc lực (lái ô tô).
- (từ lóng) Loại cừ, loại chiến; loại cha bố.
- It is a scorcher.
- Thật là loại cha bố.
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- “scorcher” trong Webster’s Seventh New Collegiate Dictionary: Based on Webster’s Third New International Dictionary, ấn bản 7, Springfield, Mass.: G[eorge] & C[harles] Merriam, 1963 (in vào năm 1967), →OCLC.
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “scorcher”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)