Bước tới nội dung

sitting

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Cách phát âm

  • IPA: /ˈsɪt.tiɳ/
Hoa Kỳ

Động từ

sitting

  1. hiện tại phân từ của sit

Danh từ

sitting /ˈsɪt.tiɳ/

  1. Sự ngồi; sự đặt ngồi.
  2. Buổi họp.
  3. Lần, lúc, lượt (ngồi).
    room where 200 people can be served at a sitting — phòng có thể phục vụ được 200 người một lần
  4. Sự ngồi làm mẫu vẽ; buổi ngồi làm mẫu vẽ.
  5. Ghế dành riêng (trong nhà thờ).
  6. trứng, lứa trứng.

Tham khảo