Bước tới nội dung

sivil

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Na Uy

[sửa]

Tính từ

Các dạng Biến tố
Giống hoặc gc sivil
gt sivilt
Số nhiều sivile
Cấp so sánh
cao

sivil

  1. Thuộc dân sự.
    de sivile myndigheter
    det sivile liv
    å trekke i sivil — Thay quần áo dân sự.
    sivil rettssak — Án hộ.
    sivil ulydighet — Sự bất tuân luật pháp.

Từ dẫn xuất

Tham khảo