smacks
Giao diện
Tiếng Anh
Động từ
smacks
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của smack
Chia động từ
smack
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to smack | |||||
| Phân từ hiện tại | smacking | |||||
| Phân từ quá khứ | smacked | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | smack | smack hoặc smackest¹ | smacks hoặc smacketh¹ | smack | smack | smack |
| Quá khứ | smacked | smacked hoặc smackedst¹ | smacked | smacked | smacked | smacked |
| Tương lai | will/shall² smack | will/shall smack hoặc wilt/shalt¹ smack | will/shall smack | will/shall smack | will/shall smack | will/shall smack |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | smack | smack hoặc smackest¹ | smack | smack | smack | smack |
| Quá khứ | smacked | smacked | smacked | smacked | smacked | smacked |
| Tương lai | were to smack hoặc should smack | were to smack hoặc should smack | were to smack hoặc should smack | were to smack hoặc should smack | were to smack hoặc should smack | were to smack hoặc should smack |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | smack | — | let’s smack | smack | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.