solicit
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /sə.ˈlɪ.sət/
| [sə.ˈlɪ.sət] |
Ngoại động từ
solicit ngoại động từ /sə.ˈlɪ.sət/
- Khẩn khoản, nài xin.
- to solicit favours — nài xin ân huệ
- Thu hút.
- marvels solicit attention — những sự kỳ lại thu hút sự chú ý
- Gạ gẫm, níu kéo, chài (gái điếm).
Chia động từ
solicit
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to solicit | |||||
| Phân từ hiện tại | soliciting | |||||
| Phân từ quá khứ | solicited | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | solicit | solicit hoặc solicitest¹ | solicits hoặc soliciteth¹ | solicit | solicit | solicit |
| Quá khứ | solicited | solicited hoặc solicitedst¹ | solicited | solicited | solicited | solicited |
| Tương lai | will/shall² solicit | will/shall solicit hoặc wilt/shalt¹ solicit | will/shall solicit | will/shall solicit | will/shall solicit | will/shall solicit |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | solicit | solicit hoặc solicitest¹ | solicit | solicit | solicit | solicit |
| Quá khứ | solicited | solicited | solicited | solicited | solicited | solicited |
| Tương lai | were to solicit hoặc should solicit | were to solicit hoặc should solicit | were to solicit hoặc should solicit | were to solicit hoặc should solicit | were to solicit hoặc should solicit | were to solicit hoặc should solicit |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | solicit | — | let’s solicit | solicit | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “solicit”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)