chài

Từ điển mở Wiktionary
Jump to navigation Jump to search

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ʨa̤ːj˨˩ʨaːj˧˧ʨaːj˨˩
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ʨaːj˧˧

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự[sửa]

Danh từ[sửa]

chài

  1. Thứ lưới mépnhững cục chì để quăng xuống úp lấy .
    Mất cả chì lẫn chài. (tục ngữ)

Tính từ[sửa]

chài

  1. Sống bằng nghề đánh cá bằng chài.
    Dân chài
  2. Dùng để đi quăng chài.
    Thuyền chài.

Động từ[sửa]

chài

  1. Dùng chài bắt .
    Chồng chài, vợ lưới, con câu. (ca dao)
  2. Dùng tà thuật làm cho người ta đau ốm, theo mê tín.
    Anh ấy ốm, người ta cứ cho là do thầy mo chài
  3. Làm cho người ta say đắm.
    Cô bị ai chài mà thẫn thờ như thế?.

Tham khảo[sửa]