stamina

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Từ nguyên[sửa]

Từ tiếng Latinh stāmina.

Danh từ[sửa]

stamina (không đếm được)

  1. Sức chịu đựng; khả năng chịu đựng.
  2. Nghị lực, can đảm.
  3. (Thực vật học, hiếm) Dạng số nhiều của stamen.
  4. (Số nhiều, hiếm) Căn bản; cấu trúc cơ bản.

Tham khảo[sửa]

Tiếng Latinh[sửa]

Danh từ[sửa]

Cách Số ít Số nhiều
Chủ cách stāmen stāmina
Hô cách stāmen stāmina
Nghiệp cách stāmen stāmina
Thuộc cách stāminis stāminum
Vị cách stāminī stāminibus
Tòng cách stāmine stāminibus

stāmina gt số nhiều

  1. Xem stamen.