strømpe
Giao diện
Tiếng Na Uy
[sửa]Danh từ
| Xác định | Bất định | |
|---|---|---|
| Số ít | strømpe | strømpa, strømpen |
| Số nhiều | strømper | strømpene |
strømpe gđc
- Vớ, bít tất dài.
- Ta strømper på deg hvis du fryser på beina.
Từ dẫn xuất
- (1) strømpebukse gđc: Loại quần vớ bao luôn cả bàn chân.
- (1) strømpelest gđ: Lòng bàn chân của vớ, bít tất.
- (1) knestrømpe: Vớ, bít tất cao đến đầu gối.
- (1) rødstrømpe: Người phụ nữ tranh đấu cho phong trào bình đẳng phụ nữ.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “strømpe”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)