vớ

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
vəː˧˥ jə̰ː˩˧ jəː˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
vəː˩˩ və̰ː˩˧

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự[sửa]

Danh từ[sửa]

vớ

  1. Đphg Bít tất.
    Mang giầy mang vớ.

Động từ[sửa]

vớ

  1. Níu lấy, tóm được.
    Vớ lấy hòn gạch cầm ném ngay.
    Vớ phải cọc chèo.
    Vớ được tờ báo đọc cho đỡ buồn.
    Vớ được ông khách sộp.

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]