stymie
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈstɑɪ.mi/
| [ˈstɑɪ.mi] |
Danh từ
stymie /ˈstɑɪ.mi/
Ngoại động từ
stymie ngoại động từstymied /ˈstɑɪ.mi/
- Đặt (ai, quả bóng của ai, của mình) vào tình huống khó xử.
- (Thgt) Ngăn cản, cản trở.
Nội động từ
stymie nội động từ /ˈstɑɪ.mi/
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “stymie”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)