succeed
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /sək.ˈsid/
| [sək.ˈsid] |
Ngoại động từ
succeed ngoại động từ /sək.ˈsid/
Chia động từ
succeed
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to succeed | |||||
| Phân từ hiện tại | succeeding | |||||
| Phân từ quá khứ | succeeded | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | succeed | succeed hoặc succeedest¹ | succeeds hoặc succeedeth¹ | succeed | succeed | succeed |
| Quá khứ | succeeded | succeeded hoặc succeededst¹ | succeeded | succeeded | succeeded | succeeded |
| Tương lai | will/shall² succeed | will/shall succeed hoặc wilt/shalt¹ succeed | will/shall succeed | will/shall succeed | will/shall succeed | will/shall succeed |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | succeed | succeed hoặc succeedest¹ | succeed | succeed | succeed | succeed |
| Quá khứ | succeeded | succeeded | succeeded | succeeded | succeeded | succeeded |
| Tương lai | were to succeed hoặc should succeed | were to succeed hoặc should succeed | were to succeed hoặc should succeed | were to succeed hoặc should succeed | were to succeed hoặc should succeed | were to succeed hoặc should succeed |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | succeed | — | let’s succeed | succeed | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Nội động từ
succeed nội động từ /sək.ˈsid/
- Kế nghiệp; nối ngôi, kế vị.
- to succeed to the throne — nối ngôi
- Thành công.
- the plan succeeds — kế hoạch thành công
- to succeed in doing something — thành công trong việc gì
Chia động từ
succeed
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to succeed | |||||
| Phân từ hiện tại | succeeding | |||||
| Phân từ quá khứ | succeeded | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | succeed | succeed hoặc succeedest¹ | succeeds hoặc succeedeth¹ | succeed | succeed | succeed |
| Quá khứ | succeeded | succeeded hoặc succeededst¹ | succeeded | succeeded | succeeded | succeeded |
| Tương lai | will/shall² succeed | will/shall succeed hoặc wilt/shalt¹ succeed | will/shall succeed | will/shall succeed | will/shall succeed | will/shall succeed |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | succeed | succeed hoặc succeedest¹ | succeed | succeed | succeed | succeed |
| Quá khứ | succeeded | succeeded | succeeded | succeeded | succeeded | succeeded |
| Tương lai | were to succeed hoặc should succeed | were to succeed hoặc should succeed | were to succeed hoặc should succeed | were to succeed hoặc should succeed | were to succeed hoặc should succeed | were to succeed hoặc should succeed |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | succeed | — | let’s succeed | succeed | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “succeed”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)