Bước tới nội dung

supposed

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Động từ

supposed

  1. Quá khứphân từ quá khứ của suppose

Chia động từ

Tính từ

supposed

  1. Cho là có, coi như là đúng.
    his supposed brother — người mà ta cho là em anh ta
  2. Chỉ là giả thiết, chỉ là tưởng tượng.

Tham khảo