swaddle
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈswɑː.dᵊl/
Ngoại động từ
swaddle ngoại động từ /ˈswɑː.dᵊl/
Chia động từ
swaddle
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to swaddle | |||||
| Phân từ hiện tại | swaddling | |||||
| Phân từ quá khứ | swaddled | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | swaddle | swaddle hoặc swaddlest¹ | swaddles hoặc swaddleth¹ | swaddle | swaddle | swaddle |
| Quá khứ | swaddled | swaddled hoặc swaddledst¹ | swaddled | swaddled | swaddled | swaddled |
| Tương lai | will/shall² swaddle | will/shall swaddle hoặc wilt/shalt¹ swaddle | will/shall swaddle | will/shall swaddle | will/shall swaddle | will/shall swaddle |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | swaddle | swaddle hoặc swaddlest¹ | swaddle | swaddle | swaddle | swaddle |
| Quá khứ | swaddled | swaddled | swaddled | swaddled | swaddled | swaddled |
| Tương lai | were to swaddle hoặc should swaddle | were to swaddle hoặc should swaddle | were to swaddle hoặc should swaddle | were to swaddle hoặc should swaddle | were to swaddle hoặc should swaddle | were to swaddle hoặc should swaddle |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | swaddle | — | let’s swaddle | swaddle | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “swaddle”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)