tân thời
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| tən˧˧ tʰə̤ːj˨˩ | təŋ˧˥ tʰəːj˧˧ | təŋ˧˧ tʰəːj˨˩ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| tən˧˥ tʰəːj˧˧ | tən˧˥˧ tʰəːj˧˧ | ||
Từ tương tự
Các từ có cách viết hoặc gốc từ tương tự
Tính từ
tân thời
- (Cũ) Theo kiểu mới, mốt mới, thời buổi mới, đang được nhiều người ưa chuộng (thường nói về cách ăn mặc, quần áo).
- Ăn mặc rất tân thời.
- Quần áo tân thời.
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “tân thời”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)