Bước tới nội dung

tí tách

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
ti˧˥ tajk˧˥tḭ˩˧ ta̰t˩˧ti˧˥ tat˧˥
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
ti˩˩ tajk˩˩tḭ˩˧ ta̰jk˩˧

Tính từ

tí tách

  1. Từ mô phỏng tiếng động nhỏ, gọn, liên tiếp, không đều nhau.
    Mưa rơi tí tách ngoài hiên.
    Tiếng củi khô cháy tí tách.

Tham khảo