tưới tiêu
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
[sửa]| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| tɨəj˧˥ tiəw˧˧ | tɨə̰j˩˧ tiəw˧˥ | tɨəj˧˥ tiəw˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| tɨəj˩˩ tiəw˧˥ | tɨə̰j˩˧ tiəw˧˥˧ | ||
Động từ
[sửa]- Đưa nước vào và làm thoát nước đi theo nhu cầu sinh trưởng của cây trồng (nói khái quát).
- Hệ thống tưới tiêu.
Tham khảo
[sửa]“Tưới tiêu”, trong Soha Tra Từ, Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam