tạp số

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ta̰ːʔp˨˩ so˧˥ta̰ːp˨˨ ʂo̰˩˧taːp˨˩˨ ʂo˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
taːp˨˨ ʂo˩˩ta̰ːp˨˨ ʂo˩˩ta̰ːp˨˨ ʂo̰˩˧

Định nghĩa[sửa]

tạp số

  1. (Toán học) Những số bội số và ước số không theo hệ thống thập phân.
    Những số giờ, phút, giây là những tạp số.

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]