tắm nắng

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
tam˧˥ naŋ˧˥ta̰m˩˧ na̰ŋ˩˧tam˧˥ naŋ˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
tam˩˩ naŋ˩˩ta̰m˩˧ na̰ŋ˩˧

Động từ[sửa]

tắm nắng

  1. Phơi mình ngoài nắng cho khỏe người.
    Tắm nắng ở bãi biển.

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]