Bước tới nội dung

tờ mờ

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
tə̤ː˨˩ mə̤ː˨˩təː˧˧ məː˧˧təː˨˩ məː˨˩
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
təː˧˧ məː˧˧

Từ tương tự

Tính từ

tờ mờ

  1. Chưa sáng hẳn.
    Ra đi từ lúc trời tờ mờ.
  2. Tờ mờ không rõ ràng.
    Nét bút chỉ tờ mờ.

Tham khảo