tự thừa

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
tɨ̰ʔ˨˩ tʰɨ̤ə˨˩tɨ̰˨˨ tʰɨə˧˧˨˩˨ tʰɨə˨˩
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
˨˨ tʰɨə˧˧tɨ̰˨˨ tʰɨə˧˧

Tính từ[sửa]

tự thừa

  1. Nói một số nhân lên với chính .
    A tự thừa.

Động từ[sửa]

tự thừa

  1. Nhân một số với chính nhiều lần.
    Tự thừa số a ba lần.

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]