taps
Giao diện
Tiếng Anh
Động từ
taps
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của tap
Chia động từ
tap
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to tap | |||||
| Phân từ hiện tại | tapping | |||||
| Phân từ quá khứ | tapped | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | tap | tap hoặc tappest¹ | taps hoặc tappeth¹ | tap | tap | tap |
| Quá khứ | tapped | tapped hoặc tappedst¹ | tapped | tapped | tapped | tapped |
| Tương lai | will/shall² tap | will/shall tap hoặc wilt/shalt¹ tap | will/shall tap | will/shall tap | will/shall tap | will/shall tap |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | tap | tap hoặc tappest¹ | tap | tap | tap | tap |
| Quá khứ | tapped | tapped | tapped | tapped | tapped | tapped |
| Tương lai | were to tap hoặc should tap | were to tap hoặc should tap | were to tap hoặc should tap | were to tap hoặc should tap | were to tap hoặc should tap | were to tap hoặc should tap |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | tap | — | let’s tap | tap | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.