tents
Giao diện
Tiếng Anh
Động từ
tents
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của tent
Chia động từ
tent
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to tent | |||||
| Phân từ hiện tại | tenting | |||||
| Phân từ quá khứ | tented | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | tent | tent hoặc tentest¹ | tents hoặc tenteth¹ | tent | tent | tent |
| Quá khứ | tented | tented hoặc tentedst¹ | tented | tented | tented | tented |
| Tương lai | will/shall² tent | will/shall tent hoặc wilt/shalt¹ tent | will/shall tent | will/shall tent | will/shall tent | will/shall tent |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | tent | tent hoặc tentest¹ | tent | tent | tent | tent |
| Quá khứ | tented | tented | tented | tented | tented | tented |
| Tương lai | were to tent hoặc should tent | were to tent hoặc should tent | were to tent hoặc should tent | were to tent hoặc should tent | were to tent hoặc should tent | were to tent hoặc should tent |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | tent | — | let’s tent | tent | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.