tent
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈtɛnt/
| [ˈtɛnt] |
Danh từ
tent /ˈtɛnt/
Ngoại động từ
tent ngoại động từ /ˈtɛnt/
Chia động từ
tent
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to tent | |||||
| Phân từ hiện tại | tenting | |||||
| Phân từ quá khứ | tented | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | tent | tent hoặc tentest¹ | tents hoặc tenteth¹ | tent | tent | tent |
| Quá khứ | tented | tented hoặc tentedst¹ | tented | tented | tented | tented |
| Tương lai | will/shall² tent | will/shall tent hoặc wilt/shalt¹ tent | will/shall tent | will/shall tent | will/shall tent | will/shall tent |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | tent | tent hoặc tentest¹ | tent | tent | tent | tent |
| Quá khứ | tented | tented | tented | tented | tented | tented |
| Tương lai | were to tent hoặc should tent | were to tent hoặc should tent | were to tent hoặc should tent | were to tent hoặc should tent | were to tent hoặc should tent | were to tent hoặc should tent |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | tent | — | let’s tent | tent | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Nội động từ
tent nội động từ /ˈtɛnt/
Danh từ
tent /ˈtɛnt/
Ngoại động từ
tent ngoại động từ /ˈtɛnt/
Chia động từ
tent
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to tent | |||||
| Phân từ hiện tại | tenting | |||||
| Phân từ quá khứ | tented | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | tent | tent hoặc tentest¹ | tents hoặc tenteth¹ | tent | tent | tent |
| Quá khứ | tented | tented hoặc tentedst¹ | tented | tented | tented | tented |
| Tương lai | will/shall² tent | will/shall tent hoặc wilt/shalt¹ tent | will/shall tent | will/shall tent | will/shall tent | will/shall tent |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | tent | tent hoặc tentest¹ | tent | tent | tent | tent |
| Quá khứ | tented | tented | tented | tented | tented | tented |
| Tương lai | were to tent hoặc should tent | were to tent hoặc should tent | were to tent hoặc should tent | were to tent hoặc should tent | were to tent hoặc should tent | were to tent hoặc should tent |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | tent | — | let’s tent | tent | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Danh từ
tent /ˈtɛnt/
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “tent”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Tiếng Nam Động
[sửa]Tính từ
tent
- ngắn.