Bước tới nội dung

thê lương

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Từ nguyên

Phiên âm từ chữ Hán 淒涼.

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
tʰe˧˧ lɨəŋ˧˧tʰe˧˥ lɨəŋ˧˥tʰe˧˧ lɨəŋ˧˧
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
tʰe˧˥ lɨəŋ˧˥tʰe˧˥˧ lɨəŋ˧˥˧

Tính từ

thê lương

  1. (Văn chương)tác dụng gợi lên cảm giác buồn thương, lạnh lẽo.
    Cảnh thê lương tang tóc.
    Bản nhạc thê lương.

Tham khảo