thăng trầm

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
tʰaŋ˧˧ ʨə̤m˨˩tʰaŋ˧˥ tʂəm˧˧tʰaŋ˧˧ tʂəm˨˩
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
tʰaŋ˧˥ tʂəm˧˧tʰaŋ˧˥˧ tʂəm˧˧

Tính từ[sửa]

thăng trầm

  1. Không bình ổn, bằng phẳng thường biến đổi nhiều, lúc thịnh lúc suy, lúc thành lúc bại trong đường đời, trong việc đời.
    Thế sự thăng trầm .
    Đường đời thăng trầm, biết đâu mà nói trước.

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]