thảng thốt
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
[sửa]| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| tʰa̰ːŋ˧˩˧ tʰot˧˥ | tʰaːŋ˧˩˨ tʰo̰k˩˧ | tʰaːŋ˨˩˦ tʰok˧˥ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| tʰaːŋ˧˩ tʰot˩˩ | tʰa̰ːʔŋ˧˩ tʰo̰t˩˧ | ||
Tính từ
[sửa]- Hoảng hốt xen lẫn vẻ ngơ ngác do bị chấn động mạnh về tinh thần một cách bất ngờ.
- tiếng kêu thảng thốt
- "Phò ngẩng lên, thảng thốt như vừa mới giật mình tỉnh dậy." (TrBôn; 1)
Đồng nghĩa
[sửa]Tham khảo
[sửa]- “thảng thốt”, trong Soha Tra Từ, Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam