Bước tới nội dung

thần hôn

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
tʰə̤n˨˩ hon˧˧tʰəŋ˧˧ hoŋ˧˥tʰəŋ˨˩ hoŋ˧˧
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
tʰən˧˧ hon˧˥tʰən˧˧ hon˧˥˧

Từ tương tự

Danh từ

thần hôn

  1. Buổi sángbuổi tối.
  2. Nói người con sớm tối săn sóc cha mẹ (cũ).

Tham khảo