thee

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

[ˈði]

Danh từ[sửa]

thee /ˈði/

  1. (Thơ ca) ; (tôn giáo) ngươi, anh, người.

Tham khảo[sửa]

Tiếng Hà Lan[sửa]

Cách biến
Dạng bình thường
số ít thee
số nhiều thees
Dạng giảm nhẹ
số ít theetje
số nhiều theetjes

Danh từ[sửa]

thee (mạo từ de, số nhiều thees, giảm nhẹ theetje)

  1. nước chè: đồ uống sửa soạn với lá chè hãm được trong nước nóng
  2. một cái tách trà