Bước tới nội dung

tinh gọn

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
tïŋ˧˧ ɣɔ̰ʔn˨˩tïn˧˥ ɣɔ̰ŋ˨˨tɨn˧˧ ɣɔŋ˨˩˨
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
tïŋ˧˥ ɣɔn˨˨tïŋ˧˥ ɣɔ̰n˨˨tïŋ˧˥˧ ɣɔ̰n˨˨

Tính từ

tinh gọn

  1. số lượng người tham giamức thấp nhất, hợp lí nhất, nhưng vẫn đảm bảo hoạt động tốt.
    Tinh gọn đội ngũ quản lí.
    Bộ máy cần hết sức tinh gọn.

Tham khảo

“Tinh gọn”, trong Soha Tra Từ, Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam