Bước tới nội dung

trấn an

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
ʨən˧˥ aːn˧˧tʂə̰ŋ˩˧ aːŋ˧˥tʂəŋ˧˥ aːŋ˧˧
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
tʂən˩˩ aːn˧˥tʂə̰n˩˧ aːn˧˥˧

Động từ

[sửa]

trấn an

  1. Làm cho yên lòng, hết hoang mang lo sợ.
    Trấn an tinh thần.

Tham khảo

[sửa]