Bước tới nội dung

hoang mang

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
hwaːŋ˧˧ maːŋ˧˧hwaːŋ˧˥ maːŋ˧˥hwaːŋ˧˧ maːŋ˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
hwaŋ˧˥ maːŋ˧˥hwaŋ˧˥˧ maːŋ˧˥˧

Động từ

[sửa]

hoang mang

  1. Ở trạng thái không yên lòng, không biết tin theo cái gì và nên xử trí ra sao.
    Hoang mang trước khó khăn.
    Phao tin nhảm để gieo rắc hoang mang.

Dịch

[sửa]

Tham khảo

[sửa]